Top ghi bàn Cúp Nữ Libertadores 2024 - Vua phá lưới bóng đá Nam Mỹ
Ngoài ra, bongdanet.co liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn Cúp Nữ Libertadores mùa 2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Cúp Nữ Libertadores (top ghi bàn bóng đá Cúp Nữ Libertadores ) mùa 2022Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
Ariadna Borges | Palmeiras SP (w) | 4 | 0 |
Beatriz Zaneratto Joao | Palmeiras SP (w) | 3 | 0 |
Andressa Machry | Palmeiras SP (w) | 2 | 0 |
Farlyn Caicedo | Deportivo Cali (w) | 2 | 0 |
Tatiana Ariza | Deportivo Cali (w) | 2 | 0 |
Yenny Andrea Acuna Berrios | Santiago Morning (w) | 1 | 0 |
Yessenia Lopez | Universidad de Chile (w) | 1 | 0 |
Ingrid Vidal | America de Cali (w) | 1 | 0 |
Leury Basanta | America de Cali (w) | 1 | 0 |
Top ghi bàn Cúp Nữ Libertadores mùa 2021
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Cúp Nữ Libertadores (top ghi bàn bóng đá Cúp Nữ Libertadores ) mùa 2021Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
Barbara Micheline do Monte Barbosa | Kindermann (w) | 1 | 0 |
Erika Cristiano dos Santos | SC Corinthians Paulista (w) | 1 | 0 |
Karen Araya | Santiago Morning (w) | 1 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C2 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp FA
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Argentina 0 1867
2 Pháp 0 1859
3 Tây Ban Nha 0 1853
4 Anh 0 1813
5 Braxin 0 1775
6 Bồ Đào Nha 0 1756
7 Hà Lan 0 1747
8 Bỉ 0 1740
9 Ý 0 1731
10 Đức 0 1703
114 Việt Nam 3 1164
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 USA (W) -18 2069
2 Spain (W) -8 2020
3 Germany (W) 2 2014
4 England (W) 4 2008
5 Japan (W) 25 2001
6 Sweden (W) 0 1992
7 Canada (W) -1 1986
8 Brazil (W) 0 1977
9 North Korea (W) 0 1944
10 Netherland (W) 2 1931
37 Vietnam (W) 0 1614